So Sánh Mệnh Tọa Freminet C0→C6
Toàn bộ 6 mệnh tọa của Freminet xếp cạnh nhau, cùng bảng tinh luyện R1→R5 đầy đủ của bất kỳ vũ khí nào, để xem sát thương tăng dần chính xác ra sao.
Mệnh Tọa (Constellation)
C0 = chưa có mệnh tọa nào (đang dùng nhân vật gốc) — cột đối chiếu để thấy rõ mỗi mệnh tọa CỘNG THÊM gì.
C0 = chưa có mệnh tọa nào (đang dùng nhân vật gốc) — cột đối chiếu để thấy rõ mỗi mệnh tọa CỘNG THÊM gì.
Tỉ lệ bạo kích của Băng Giá Điều Áp - Áp Lực Nghiền Nát tăng 15%.
Thi triển Băng Giá Điều Áp - Áp Lực Nghiền Nát sẽ hồi cho Freminet 2 điểm Năng Lượng Nguyên Tố. Nếu khi thi triển là Áp Lực Nghiền Nát có Áp Lực bậc 4, sẽ chuyển thành hồi phục 3 điểm.
Cấp kỹ năng Tấn Công Thường - Dòng Chảy Xoáy +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.
Freminet sau khi kích hoạt phản ứng Đóng Băng, Phá Băng, Siêu Dẫn, Tinh-Siêu Dẫn lên kẻ địch, Tấn Công tăng 9%. Hiệu quả này duy trì 6s, tối đa cộng dồn 2 lần, mỗi 0.3s tối đa kích hoạt một lần.
Cấp kỹ năng Băng Giá Điều Áp +3.
Tăng tối đa đến cấp 15.
Freminet sau khi kích hoạt phản ứng Đóng Băng, Phá Băng, Siêu Dẫn, Tinh-Siêu Dẫn lên kẻ địch, Sát Thương Bạo Kích tăng 12%. Hiệu quả này duy trì 6s, tối đa cộng dồn 3 lần, mỗi 0.3s tối đa kích hoạt một lần.
So Sánh Tinh Luyện Vũ Khí (R1→R5)
Đây là công cụ so tinh luyện của MỘT vũ khí bất kỳ — không nhất thiết là vũ khí độc quyền của nhân vật này (trang không bịa việc 'vũ khí signature' khi hãng chưa công bố).
Đã lưu trên máy này — lần sau vào tự điền sẵn.