The Campaign's Talev3.3
Cốt truyện chính mới The Campaign's Tale cùng các trận chiến sẽ mở trong thời gian sự kiện. Tiêu hao Cellular Activity ở màn cốt truyện chính, Insight và Resource (trừ màn Reflections) để nhận Wartime Coin và có thể nhận thêm Picrasma Gummy. Wartime Coin có thể đổi lấy phần thưởng sự kiện tại cửa hàng Safe House Supplies.
Điều kiện tham gia
Hoàn thành cốt truyện chính 1ST-16 Heaven Apostles.
Nội dung sự kiện
Cốt truyện chính mới The Campaign's Tale cùng các trận chiến sẽ mở trong thời gian sự kiện. Tiêu hao Cellular Activity ở màn cốt truyện chính, Insight và Resource (trừ màn Reflections) để nhận Wartime Coin và có thể nhận thêm Picrasma Gummy. Wartime Coin có thể đổi lấy phần thưởng sự kiện tại cửa hàng Safe House Supplies.
Nhiệm vụ sự kiện (9)
- Từ Thảo nguyên Tĩnh lặng
- Vượt qua chế độ.
- Thu thập tổng số sao trên toàn bộ các chương cốt truyện chính.
- Tiêu Wartime Currency tại [Safe House Supplies].
- Tiêu Wartime Currency tại [Safe House Supplies].
- Đăng nhập tổng cộng số ngày.
- Thu thập Traces trên toàn bộ các chương cốt truyện chính.
- Tiêu hao Cellular Activity.
- Nhận Dusts hoặc Sharpodonties từ Creation Queues.
Cửa hàng sự kiện (27)
Cửa hàng sự kiện bán gì, mỗi món giá bao nhiêu và mua được tối đa mấy cái. Lấy từ chính dữ liệu của sự kiện, để bạn tính trước khi sự kiện chạy lại chứ không phải đoán.
| Món | Giá | Giới hạn mua |
|---|---|---|
| Singleness of Heart Psychube | 6,000 Wartime Currency | 1 |
| Gluttony | 9,000 Wartime Currency | 1 |
| Rương Pha Lê | 4,500 Wartime Currency | 1 |
| Unilog | 700 Wartime Currency | 2 |
| Vương Trượng Rắn | 900 Wartime Currency | 3 |
| Cánh Bướm Đêm Phát Sáng | 350 Wartime Currency | 8 |
| Tiếng Chuông Ngân Vang | 900 Wartime Currency | 5 |
| The Campaign's Tale (Item) | 1,000 Wartime Currency | 1 |
| Castle Ranch Icon | 700 Wartime Currency | 1 |
| The Quiet Steppe I Icon | 300 Wartime Currency | 1 |
| Khối Thị Giác Sơ Cấp | 1,000 Wartime Currency | 2 |
| Chuỗi Âm Thanh Hỗn Loạn Ngắn | 300 Wartime Currency | 8 |
| Old Ticket | 170 Wartime Currency | 37 |
| Hộp Cắn | 170 Wartime Currency | 10 |
| Phân Cực LF (Thấp Tần) | 170 Wartime Currency | 10 |
| Khoảnh Khắc Bất Hòa | 120 Wartime Currency | 10 |
| Bánh Răng Vĩnh Cửu | 60 Wartime Currency | 10 |
| Thỏi Bạc Thô | 15 Wartime Currency | 10 |
| Wilderness Shell | 120 Wartime Currency | 60 |
| Sharpodonty | 110 Wartime Currency | 80 |
| Enlighten II | 90 Wartime Currency | 25 |
| Bụi | 70 Wartime Currency | 90 |
| Tinh Thể Magiê | 15 Wartime Currency | 25 |
| Bùa Trục Xuất | 5 Wartime Currency | 25 |
| Quặng Bạc | 15 Wartime Currency | 25 |
| Sharpodonty | 5 Wartime Currency | ∞ |
| Bụi | 5 Wartime Currency | ∞ |