1987 Cosmic Overturev2.7
Cốt truyện và thử thách của 1987 Cosmic Overture sẽ mở ra trong sự kiện. Hoàn thành thử thách và nhiệm vụ sự kiện để nhận "Cosmic Shards", rồi đổi lấy phần thưởng tại cửa hàng sự kiện.
Điều kiện tham gia
Hoàn thành cốt truyện chính In Our Time
Nội dung sự kiện
Cốt truyện và thử thách của 1987 Cosmic Overture sẽ mở ra trong sự kiện. Hoàn thành thử thách và nhiệm vụ sự kiện để nhận "Cosmic Shards", rồi đổi lấy phần thưởng tại cửa hàng sự kiện.
Nhiệm vụ sự kiện (14)
- Monument of Space
- Hoàn thành Màn CO-08 [Story] ở Story Mode.
- Hoàn thành Màn CO-11 [Story] ở Story Mode.
- Hoàn thành Màn CO-18 [Story] ở Story Mode.
- Hoàn thành Màn CO-08 [Surprise] ở Story Mode.
- Hoàn thành Màn CO-08 [Arduous] ở Story Mode.
- Hoàn thành Màn CO-11 [Surprise] ở Story Mode.
- Hoàn thành Màn CO-11 [Arduous] ở Story Mode.
- Hoàn thành Màn CO-18 [Surprise] ở Story Mode.
- Hoàn thành Màn CO-18 [Arduous] ở Story Mode.
- Tiêu "Cosmic Shards" x 5,000 tại [Silver Delivery].
- Tiêu "Cosmic Shards" x 20,000 tại [Silver Delivery].
- Hoàn thành Màn CO-03 [Crisis] ở Hard Mode.
- Hoàn thành Màn CO-04 [Crisis] ở Hard Mode.
Phần thưởng chính
Giọt Mưa Tinh KhiếtCosmic Shards
Cửa hàng sự kiện (32)
Cửa hàng sự kiện bán gì, mỗi món giá bao nhiêu và mua được tối đa mấy cái. Lấy từ chính dữ liệu của sự kiện, để bạn tính trước khi sự kiện chạy lại chứ không phải đoán.
| Món | Giá | Giới hạn mua |
|---|---|---|
| Never-Ending Q&A Psychube | 8,000 Cosmic Shards | 1 |
| Gluttony | 12,000 Cosmic Shards | 1 |
| Unilog | 1,000 Cosmic Shards | 2 |
| Rương Pha Lê | 6,000 Cosmic Shards | 1 |
| Vương Trượng Rắn | 1,200 Cosmic Shards | 3 |
| Bình Linh Hồn Chuông Vàng | 720 Cosmic Shards | 8 |
| Viên Đạn Bạc | 400 Cosmic Shards | 8 |
| Tiếng Chuông Ngân Vang | 1,200 Cosmic Shards | 5 |
| 1987 Cosmic Overture (Item) | 1,200 Cosmic Shards | 1 |
| Monument of Willpower Icon | 1,000 Cosmic Shards | 1 |
| Reaches of the Universe Icon | 1,500 Cosmic Shards | 1 |
| Howling Snowfield Icon | 400 Cosmic Shards | 1 |
| Sword and Snow Icon | 400 Cosmic Shards | 1 |
| Chuỗi Âm Thanh Hỗn Loạn Ngắn | 400 Cosmic Shards | 8 |
| Old Ticket | 230 Cosmic Shards | 9 |
| Cổ Ngỗng | 200 Cosmic Shards | 15 |
| Phân Cực LF (Thấp Tần) | 240 Cosmic Shards | 10 |
| Khoảnh Khắc Bất Hòa | 160 Cosmic Shards | 10 |
| Xương Huyền Bí | 30 Cosmic Shards | 20 |
| Nỗi Kinh Hoàng Hóa Lỏng | 40 Cosmic Shards | 20 |
| Wilderness Shell | 160 Cosmic Shards | 60 |
| Sharpodonty | 150 Cosmic Shards | 80 |
| Enlighten II | 120 Cosmic Shards | 25 |
| Bụi | 100 Cosmic Shards | 90 |
| Tinh Thể Magiê | 20 Cosmic Shards | 25 |
| Quặng Bạc | 10 Cosmic Shards | 25 |
| Bùa Trục Xuất | 10 Cosmic Shards | 25 |
| Old Ticket | 750 Cosmic Shards | ∞ |
| Hương Cỏ Vàng | 620 Cosmic Shards | ∞ |
| Bánh Răng Vĩnh Cửu | 230 Cosmic Shards | ∞ |
| Sharpodonty | 10 Cosmic Shards | ∞ |
| Bụi | 10 Cosmic Shards | ∞ |