Space-Time Smackdown

Phát hành 29/01/2025 207 thẻ 2 gói
Về bộ Space-Time Smackdown

Bộ Space-Time Smackdown có 207 thẻ. xem mọi thẻ bên dưới hoặc lọc theo độ hiếm, và xem cần mở gói nào.

Gói trong bộ này

Thẻ trong bộ này

207 thẻ
Oddish Oddish Gloom Gloom Bellossom Bellossom Tangela Tangela Tangrowth Tangrowth Yanma Yanma Yanmega ex Yanmega ex Roselia Roselia Roserade Roserade Turtwig Turtwig Grotle Grotle Torterra Torterra Kricketot Kricketot Kricketune Kricketune Burmy Burmy Wormadam Wormadam Combee Combee Vespiquen Vespiquen Carnivine Carnivine Leafeon Leafeon Mow Rotom Mow Rotom Shaymin Shaymin Magmar Magmar Magmortar Magmortar Slugma Slugma Magcargo Magcargo Chimchar Chimchar Monferno Monferno Infernape ex Infernape ex Heat Rotom Heat Rotom Swinub Swinub Piloswine Piloswine Mamoswine Mamoswine Regice Regice Piplup Piplup Prinplup Prinplup Empoleon Empoleon Buizel Buizel Floatzel Floatzel Shellos Shellos Gastrodon Gastrodon Finneon Finneon Lumineon Lumineon Snover Snover Abomasnow Abomasnow Glaceon Glaceon Wash Rotom Wash Rotom Frost Rotom Frost Rotom Palkia ex Palkia ex Manaphy Manaphy Magnemite Magnemite Magneton Magneton Magnezone Magnezone Voltorb Voltorb Electrode Electrode Electabuzz Electabuzz Electivire Electivire Shinx Shinx Luxio Luxio Luxray Luxray Pachirisu ex Pachirisu ex Rotom Rotom Togepi Togepi Togetic Togetic Togekiss Togekiss Misdreavus Misdreavus Mismagius ex Mismagius ex Ralts Ralts Kirlia Kirlia Duskull Duskull Dusclops Dusclops Dusknoir Dusknoir Drifloon Drifloon Drifblim Drifblim Uxie Uxie Mesprit Mesprit Azelf Azelf Giratina Giratina Cresselia Cresselia Rhyhorn Rhyhorn Rhydon Rhydon Rhyperior Rhyperior Gligar Gligar Gliscor Gliscor Hitmontop Hitmontop Nosepass Nosepass Regirock Regirock Cranidos Cranidos Rampardos Rampardos Wormadam Wormadam Riolu Riolu Lucario Lucario Hippopotas Hippopotas Hippowdon Hippowdon Gallade ex Gallade ex Murkrow Murkrow Honchkrow Honchkrow Sneasel Sneasel Weavile ex Weavile ex Poochyena Poochyena Mightyena Mightyena Stunky Stunky Skuntank Skuntank Spiritomb Spiritomb Skorupi Skorupi Drapion Drapion Croagunk Croagunk Toxicroak Toxicroak Darkrai Darkrai Darkrai ex Darkrai ex Skarmory Skarmory Registeel Registeel Shieldon Shieldon Bastiodon Bastiodon Wormadam Wormadam Bronzor Bronzor Bronzong Bronzong Probopass Probopass Dialga ex Dialga ex Heatran Heatran Gible Gible Gabite Gabite Garchomp Garchomp Lickitung Lickitung Lickilicky ex Lickilicky ex Eevee Eevee Porygon Porygon Porygon2 Porygon2 Porygon-Z Porygon-Z Aipom Aipom Ambipom Ambipom Starly Starly Staravia Staravia Staraptor Staraptor Bidoof Bidoof Bibarel Bibarel Buneary Buneary Lopunny Lopunny Glameow Glameow Purugly Purugly Chatot Chatot Fan Rotom Fan Rotom Regigigas Regigigas Skull Fossil Skull Fossil Armor Fossil Armor Fossil Pokémon Communication Pokémon Communication Giant Cape Giant Cape Rocky Helmet Rocky Helmet Lum Berry Lum Berry Cyrus Cyrus Team Galactic Grunt Team Galactic Grunt Cynthia Cynthia Volkner Volkner Dawn Dawn Mars Mars Tangrowth Tangrowth Combee Combee Carnivine Carnivine Shaymin Shaymin Mamoswine Mamoswine Gastrodon Gastrodon Manaphy Manaphy Shinx Shinx Rotom Rotom Drifloon Drifloon Mesprit Mesprit Giratina Giratina Cresselia Cresselia Rhyperior Rhyperior Lucario Lucario Hippopotas Hippopotas Spiritomb Spiritomb Croagunk Croagunk Heatran Heatran Garchomp Garchomp Staraptor Staraptor Bidoof Bidoof Glameow Glameow Regigigas Regigigas Yanmega ex Yanmega ex Infernape ex Infernape ex Palkia ex Palkia ex Pachirisu ex Pachirisu ex Mismagius ex Mismagius ex Gallade ex Gallade ex Weavile ex Weavile ex Darkrai ex Darkrai ex Dialga ex Dialga ex Lickilicky ex Lickilicky ex Cyrus Cyrus Team Galactic Grunt Team Galactic Grunt Cynthia Cynthia Volkner Volkner Dawn Dawn Mars Mars Yanmega ex Yanmega ex Infernape ex Infernape ex Pachirisu ex Pachirisu ex Mismagius ex Mismagius ex Gallade ex Gallade ex Weavile ex Weavile ex Darkrai ex Darkrai ex Lickilicky ex Lickilicky ex Palkia ex Palkia ex Dialga ex Dialga ex Palkia ex Palkia ex Dialga ex Dialga ex

Bộ này thực sự chứa những gì

Trang này bao quát riêng một bộ genetic apex Pokémon TCG Pocket hoặc bộ khác: ngày phát hành, series nó thuộc về, tổng số thẻ, và toàn bộ danh sách thẻ bộ a1 Pokémon TCG Pocket hoặc bộ tương ứng có thể lọc theo độ hiếm, hệ, hoặc loại thẻ. Mỗi thẻ hiển thị ở đây liên kết thẳng vào trang chi tiết riêng của nó thay vì dừng lại ở ảnh thu nhỏ, nên kiểm tra đòn tấn công hay tỉ lệ ra thẻ của một thẻ cụ thể chỉ cách một cú nhấp thay vì một lượt tìm kiếm riêng.

Ngày phát hành của một bộ cũng cho biết điều gì đó thực tế: các bộ cũ hơn đã có nhiều thời gian hơn để Pack Point tích lũy, khiến thẻ hiếm của chúng thực tế dễ đổi thẳng hơn dù việc quay trúng vẫn khó ngang ngày phát hành.

Các gói bên trong bộ này

Bộ được mở qua một hoặc nhiều biến thể gói, không phải qua chính bộ trực tiếp, và mỗi biến thể gói liệt kê trên trang này mang bảng tỉ lệ ra thẻ riêng — hai gói cùng một bộ có thể có tỉ lệ hoàn toàn khác nhau cho cùng một bậc độ hiếm, và một thẻ bị khóa vào một biến thể gói sẽ không bao giờ xuất hiện từ các biến thể khác dù mở bao nhiêu. Trang này liệt kê mọi gói gắn với bộ này cùng tỉ lệ riêng của nó, nên việc so sánh giữa chúng là điều bạn có thể thực sự làm ở đây thay vì phải tự ghép từ các trang riêng lẻ.

Mở bất kỳ gói nào, từ bất kỳ biến thể nào, luôn được 5 Pack Point bất kể bạn quay được gì — nhưng số điểm đó chỉ tính vào kho đổi thưởng của riêng gói cụ thể đó, không phải cho cả bộ, nên điểm kiếm được từ một biến thể gói trong bộ này không thể dùng để đổi một thẻ bị khóa vào biến thể gói khác trong cùng bộ.

Tỉ lệ ra thẻ, gộp cho bộ này

Tỉ lệ ra thẻ hoạt động theo từng ô trong một gói, không theo từng thẻ: ba thẻ đầu tiên luôn là Common, và bất kỳ cơ hội trúng thẻ hiếm hơn nào chỉ tồn tại ở ô 4 và ô 5, với ô 5 chạy ở tỉ lệ cao hơn khoảng bốn lần so với ô 4 cho cùng bậc độ hiếm. Trang này gộp những con số theo-ô đó thành một cái nhìn cấp-độ-bộ, thu thập từ mọi biến thể gói mà bộ này có, để bạn có thể so sánh cơ hội theo độ hiếm trên toàn bộ thay vì phải mở từng trang gói riêng để ghép bức tranh lại.

Cái nhìn gộp đó là một lớp tiện lợi trên cùng dữ liệu theo-ô nền tảng dùng ở các trang thẻ riêng lẻ — nếu tỉ lệ chính xác của một thẻ cụ thể quan trọng hơn bức tranh toàn bộ, trang thẻ riêng của nó có phân tích theo-từng-ô chính xác chỉ cho thẻ đó.

Phân tích độ hiếm và điều đáng săn

Trang này cũng tổng hợp có bao nhiêu thẻ trong bộ thuộc mỗi bậc độ hiếm, từ Common đến Crown Rare, để bạn thấy hình dạng thực sự của bộ — nó nặng đầu hay dàn trải đến mức nào ở phần thẻ hiếm — mà không phải tự đếm lưới thẻ bằng tay. Những thẻ nổi bật của bộ, tức các bậc độ hiếm cao hơn, được nêu rõ trực tiếp thay vì để bạn tự lục trong toàn bộ danh sách.

Để điều hướng giữa các bộ, trang này liên kết đến bộ phát hành ngay trước và ngay sau bộ này trong dòng thời gian tổng thể, nên di chuyển qua lịch sử các bộ theo thứ tự không cần quay lại danh sách bộ đầy đủ mỗi lần.

Câu hỏi thường gặp

Bộ này thực sự có bao nhiêu thẻ?

Tổng số thẻ được hiển thị ở đầu trang này và phản ánh số lượng thẻ thuộc bộ này được đếm trực tiếp, cùng với phân tích theo bậc độ hiếm bên dưới cho thấy có bao nhiêu thẻ Common, Uncommon, Rare và các bậc cao hơn tạo nên tổng số đó.

Tôi nên mở gói nào để có thẻ tốt nhất của bộ này?

So sánh trực tiếp các biến thể gói được liệt kê trên trang này — mỗi biến thể mang bảng tỉ lệ ra thẻ riêng, và một thẻ bị khóa vào một biến thể gói sẽ không bao giờ rơi ra từ biến thể khác, kể cả trong cùng bộ. Tỉ lệ hiển thị theo từng gói ở đây là thứ quyết định gói nào thực sự đáng mở cho một thẻ cụ thể, không phải chỉ tên của bộ.

Bộ Promo có được mở giống bộ này không?

Không. Các bộ thường như bộ này được mở qua một gói có thể mua với bảng tỉ lệ riêng. Bộ Promo hoàn toàn không có gói để mua — thẻ của chúng đến từ nhiệm vụ, tác vụ nghiên cứu, hoặc phần thưởng sự kiện, nên các công cụ tính tỉ lệ ra thẻ không áp dụng cho chúng.

Đi đâu tiếp theo