Slater, chiến binh 4 sao hệ Hỏa trong The Seven Deadly Sins: Origin

Slater

4★ Hỏa Sát thương Human Tier B
Cần biết gì về Slater

Slater là chiến binh 4 sao, hệ Hỏa, vai trò Sát thương (Sát thương) — hiện được xếp Tier B trong bảng xếp hạng của chúng tôi.

Hồ sơ

Độ hiếm: 4★ Hệ: Hỏa Vai trò: Sát thương Chủng tộc: Human Trang phục: 5

Cựu đội trưởng của Tiếng Gầm Bình Minh (Roars of Dawn), đội kỵ sĩ từng trực thuộc nhà vua. Ông giữ lòng trung thành tuyệt đối với cựu vương Bartra, và tiếp tục hành động theo ý chí của ngài.

Sát thương — Sát thương

Chỉ số nền

Base Attack: 200 Base Defense: 160 Base Max HP: 1,200 Critical Rate: 5% Accuracy: 50 Block: 30 Critical Damage: 15%

Bộ 3 vũ khí của Slater

Greatsword Hỏa Sát thương
Giant Sword Đòn thường

Gây sát thương bằng 143% Tấn công.

Đòn 1: 21%

Đòn 2: 23%

Đòn 3: 36%

Đòn 4: 63%

Finishing Strike Chiêu 1

Gây sát thương bằng 186% Tấn công.

Power Drop Chiêu 2

Gây sát thương bằng 278% Tấn công. Tăng sát thương gây ra cho kẻ địch đang bị Choáng thêm 20%.

Strike Chiêu Tag

Gây sát thương bằng 118% Tấn công.

Power Smite Đại kỹ năng

Gây sát thương bằng 416% Tấn công. Nếu kẻ địch đang có Bùng nổ Hoả, chúng sẽ bị Choáng trong 5 giây.

Burning Flame Bị động

Tấn công kẻ địch đang có Bùng nổ Hoả sẽ tăng sát thương thêm 15% và tăng cường Đòn đặc biệt trong 10 giây để gây sát thương bằng 242% Tấn công.

 10 cấp Tiềm năng (Potential)
  1. Tăng Tấn công thêm 3%, Phòng thủ thêm 2%, và HP tối đa thêm 1%.
  2. Tăng sức mạnh Đòn đặc biệt tăng cường thêm 20%.
  3. Tăng Tấn công thêm 6%, Phòng thủ thêm 5%, và HP tối đa thêm 2%.
  4. Tăng sức mạnh Kỹ năng thường thêm 20%.
  5. Dùng Kỹ năng thường tấn công kẻ địch đang có Bùng nổ Hoả sẽ gây sát thương bằng 8% Tấn công cho kẻ địch xung quanh mỗi 0.5 giây trong 5 giây.
  6. Tăng sức mạnh Đòn đặc biệt tăng cường thêm 50%.
  7. Giảm thời gian hồi chiêu của Kỹ năng thường 50% khi tung trúng Đòn đặc biệt tăng cường.
  8. Tăng Tấn công thêm 9%, Phòng thủ thêm 7%, và HP tối đa thêm 3%.
  9. Tăng sức mạnh Tuyệt kỹ thêm 30%.
  10. Đòn cuối cùng của Tuyệt kỹ gây thêm sát thương bằng 120% Tấn công.
Axe Trung tính Hỗ trợ
Axe Swing Đòn thường

Gây sát thương bằng 51% Tấn công.

Đòn 1: 12%

Đòn 2: 15%

Đòn 3: 24%

Charged Strike Chiêu 1

Gây sát thương bằng 64% / 110% Tấn công tùy theo cấp độ tích năng lượng. Gây Chảy máu trong 20 giây.

Khi tích đầy năng lượng, đòn đánh giảm Kháng chí mạng của kẻ địch 20% trong 30 giây.

※ Chảy máu: Gây sát thương Phong bằng 10% sát thương gây ra mỗi 1 giây. Giảm Hiệu quả hồi phục thêm 20%. Giảm thêm Hiệu quả hồi phục 6% khi tung Đòn chí mạng. (Tối đa: 10 lần)

Axe Charge Chiêu 2

Gây sát thương bằng 121% Tấn công, và cấp cho nhân vật Enhanced Bleed trong 20 giây.

※ Enhanced Bleed: Tăng sát thương Chảy máu nhân vật gây ra thêm 20%.

Axe Slash Chiêu Tag

Gây sát thương bằng 63% Tấn công.

Bloody Arc Đại kỹ năng

Gây sát thương bằng 190% Tấn công.

Đòn cuối cùng trở thành Đòn chí mạng và gây Deep Wound trong 15 giây nếu kẻ địch đang bị Chảy máu.

※ Deep Wound: Tăng sát thương nhận vào thêm 25%.

Bloodstain Bị động

Khi đồng đội tấn công kẻ địch đang bị Chảy máu, Sát thương chí mạng của họ tăng thêm 30%.

 10 cấp Tiềm năng (Potential)
  1. Tăng Tấn công thêm 3%, Phòng thủ thêm 2%, và HP tối đa thêm 1%.
  2. Tăng sức mạnh Kỹ năng chuyển vai thêm 25%.
  3. Tăng Tấn công thêm 6%, Phòng thủ thêm 5%, và HP tối đa thêm 2%.
  4. Tăng sức mạnh Đòn đặc biệt thêm 25% / 35%.
  5. Đòn cuối cùng của Kỹ năng thường gây thêm sát thương bằng 55% Tấn công.
  6. Tăng sức mạnh Kỹ năng thường thêm 30%.
  7. Tung trúng Kỹ năng chuyển vai sẽ gây Chảy máu trong 20 giây. Sử dụng Kỹ năng chuyển vai tăng thêm hồi Thanh phép thêm 75.
  8. Tăng Tấn công thêm 9%, Phòng thủ thêm 7%, và HP tối đa thêm 3%.
  9. Tăng sức mạnh Đòn đặc biệt thêm 70% / 90%.
  10. Tăng sức mạnh đòn cuối cùng của Tuyệt kỹ thêm 100%.
Nunchaku Trung tính Phá giáp
Triple Swing Đòn thường

Gây sát thương bằng 102% Tấn công.

Đòn 1: 15%

Đòn 2: 16%

Đòn 3: 26%

Đòn 4: 45%

Chain Stab Chiêu 1

Gây sát thương bằng 93% Tấn công. Gây Choáng trong 5 giây.

Chain Thrust Chiêu 2

Gây sát thương bằng 171% Tấn công. Tăng thêm Thanh bùng nổ thêm 30 mỗi lần đánh trúng kẻ địch đang bị Choáng.

Blade Wave Chiêu Tag

Gây sát thương bằng 86% Tấn công. Tăng thêm Thanh bùng nổ thêm 100 khi tấn công kẻ địch đang bị Choáng.

Iron Fury Đại kỹ năng

Tăng sát thương Kỹ năng chuyển vai của toàn bộ đồng đội thêm 40% trong 30 giây, sau đó gây sát thương bằng 252% Tấn công.

Roaring Mask Bị động

Hồi 2 Điểm chuyển vai khi nhân vật kích hoạt Bùng nổ.

 10 cấp Tiềm năng (Potential)
  1. Tăng Tấn công thêm 3%, Phòng thủ thêm 2%, và HP tối đa thêm 1%.
  2. Tăng sức mạnh Kỹ năng thường thêm 15%.
  3. Tăng Tấn công thêm 6%, Phòng thủ thêm 5%, và HP tối đa thêm 2%.
  4. Tăng sức mạnh Đòn đặc biệt thêm 35%
  5. Biến Đòn đặc biệt thành kỹ năng có thể dùng 2 lần. Giảm thời gian hồi chiêu của Kỹ năng thường 50% khi tung Đòn chí mạng.
  6. Tăng thêm lượng Thanh bùng nổ nhận được khi gây Choáng kẻ địch bằng Kỹ năng thường thêm 30.
  7. Giảm Kháng Bùng nổ Nguyên tố của kẻ địch 20% trong 30 giây khi tung trúng Tuyệt kỹ.
  8. Tăng Tấn công thêm 9%, Phòng thủ thêm 7%, và HP tối đa thêm 3%.
  9. Tăng sức mạnh Kỹ năng thường thêm 45%.
  10. Đòn cuối cùng của Kỹ năng thường gây thêm sát thương bằng 80% Tấn công.

Tương thích với 64 vũ khí

Build Mạnh Nhất Cho Slater

Nunchaku

Vũ Khí

Đồ Khắc (Engraved Equipment) — Total Readiness

Bộ Giáp — Life Crystal Top · Life Crystal Bottoms · Life Crystal Belt · Life Crystal Combat Boots

Trang Sức — Twisted Thought Earrings · Twisted Thought Necklace · Twisted Thought Ring

Bộ đồ vũ khí Côn Nhị Khúc: ghép vũ khí tốt nhất với đồ khắc và giáp bộ tương ứng (bản 1.7) để đạt sức mạnh tối đa.

Axe

Vũ Khí

Đồ Khắc (Engraved Equipment) — Secret Mission

Bộ Giáp — Scorching Gust Top (Finest) · Scorching Gust Bottoms (Finest) · Scorching Gust Belt (Finest) · Scorching Gust Combat Boots (Finest)

Trang Sức — Scorching Gust Earrings (Finest) · Scorching Gust Necklace (Finest) · Scorching Gust Ring (Finest)

Bộ đồ vũ khí Rìu: ghép vũ khí tốt nhất với đồ khắc và giáp bộ tương ứng (bản 1.7) để đạt sức mạnh tối đa.

Greatsword

Vũ Khí

Đồ Khắc (Engraved Equipment) — Sword of the Old King

Bộ Giáp — Arachne's Melody Top · Arachne's Melody Bottoms · Arachne's Melody Belt · Arachne's Melody Combat Boots

Trang Sức — Arachne's Melody Earrings · Arachne's Melody Necklace · Arachne's Melody Ring

Bộ đồ vũ khí Đại Kiếm: ghép vũ khí tốt nhất với đồ khắc và giáp bộ tương ứng (bản 1.7) để đạt sức mạnh tối đa.

Thiên phú thế giới

Erase Presence

Resets normal enemies' aggro and prevents further aggro while using Stamina.

Đội hình và build cho Slater

Đội Khởi Đầu F2P Tốt Nhất

Guila
Tristan
Tioreh
Slater

Đi tiếp đâu?

Nhân vật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Slater có mạnh không?
Slater là chiến binh 4 sao, hệ Hỏa, vai trò Sát thương (Sát thương) — hiện được xếp Tier B trong bảng xếp hạng của chúng tôi.
Slater dùng được bao nhiêu loại vũ khí?
Slater có thể trang bị 3 loại vũ khí khác nhau trong The Seven Deadly Sins: Origin, mỗi loại mở ra một bộ kỹ năng riêng — xem phần bộ vũ khí phía trên để biết đủ danh sách kỹ năng của từng loadout.
Slater tương thích với bao nhiêu vũ khí?
Slater tương thích với 64 vũ khí trong kho vũ khí gốc của game, cho bạn nhiều lựa chọn để đổi sang món mạnh hơn khi cày được trang bị tốt hơn.
🎯 Chạm vào ô đang sai…