Guila, chiến binh 5 sao hệ Hỏa trong The Seven Deadly Sins: Origin

Guila

5★ Hỏa Sát thương Human Tier A
Cần biết gì về Guila

Guila là chiến binh 5 sao, hệ Hỏa, vai trò Sát thương (Sát thương) — hiện được xếp Tier A trong bảng xếp hạng của chúng tôi.

Hồ sơ

Độ hiếm: 5★ Hệ: Hỏa Vai trò: Sát thương Chủng tộc: Human Trang phục: 5

Phó Đại Thánh Kỵ Sĩ Trưởng của Vương quốc Liones. Nàng được bổ nhiệm vào vị trí này khi mới 22 tuổi nhờ tài năng xuất chúng. Nàng sẵn sàng làm bất cứ điều gì vì Zeal, người thân duy nhất của mình.

Sát thương — Sát thương

Chỉ số nền

Base Attack: 250 Base Defense: 200 Base Max HP: 2,000 Critical Rate: 10% Accuracy: 80 Block: 50 Critical Resist: 3% Critical Damage: 25% Critical Damage Resist: 10%

Bộ 3 vũ khí của Guila

Lance Hỏa Sát thương
Flame Shot Đòn thường

Gây sát thương bằng 159% Tấn công.

Đòn 1: 23%

Đòn 2: 25%

Đòn 3: 42%

Đòn 4: 69%

[Demon Form]

Gây sát thương bằng 188% Tấn công.

Đòn 1: 27%

Đòn 2: 29%

Đòn 3: 48%

Đòn 4: 84%

Flame Cannon Chiêu 1

Gây sát thương bằng 183% Tấn công, sau đó nhận 2 tầng Impulse.

[Demon Form]

Gây sát thương bằng 215% Tấn công. Giảm thời gian hồi chiêu của Kỹ năng thường 50% khi tung Đòn chí mạng.

Shot Bombs Chiêu 2

Gây sát thương bằng 246% Tấn công, sau đó nhận 2 tầng Impulse.

[Demon Form]

Gây sát thương bằng 276% Tấn công. Tăng sát thương gây ra cho kẻ địch đang có Bùng nổ Hoả thêm 30%.

Fire Drop Chiêu Tag

Gây sát thương bằng 104% Tấn công.

Demon Form Đại kỹ năng

Vào Demon Form trong 30 giây.

Blazing Devil Bị động

Nhận Impulse trong 30 giây mỗi đòn tấn công. (Tối đa: 10)

※ Impulse: Tăng Tỉ lệ chí mạng thêm 3% cho mỗi 1 tầng khi đang trong Demon Form. Nếu nhân vật có số tầng Impulse tối đa, thời gian hồi chiêu Kỹ năng thường giảm 1 giây khi tấn công kẻ địch đang có Bùng nổ Hoả.

 10 cấp Tiềm năng (Potential)
  1. Tăng Tấn công thêm 5%, Phòng thủ thêm 4%, và HP tối đa thêm 2%.
  2. Tăng sức mạnh Đòn thường thêm 20%, hoặc 25% khi đang trong [Demon Form].
  3. Tăng Tấn công thêm 10%, Phòng thủ thêm 8%, và HP tối đa thêm 3%.
  4. Tăng sức mạnh Đòn đặc biệt thêm 30%, hoặc 40% khi đang trong [Demon Form].
  5. Tăng hiệu ứng giảm hồi chiêu Kỹ năng thường của Đòn đặc biệt thêm 7.5 giây khi đang trong [Demon Form].
  6. Tăng sức mạnh Kỹ năng thường thêm 30%, hoặc 40% khi đang trong [Demon Form].
  7. Tăng thêm số đòn đánh của Kỹ năng thường thêm 2 khi đang trong [Demon Form].
  8. Tăng Tấn công thêm 15%, Phòng thủ thêm 12%, và HP tối đa thêm 5%.
  9. Tăng sức mạnh Đòn đặc biệt thêm 60% và sức mạnh Kỹ năng thường thêm 45% khi đang trong [Demon Form].
  10. Gây sát thương bằng 25% Tấn công cho kẻ địch xung quanh mỗi 1 giây khi đang trong Demon Form.
Sword and Shield Hỏa Thủ vệ
Flame Guard Slash Đòn thường

Gây sát thương bằng 89% Tấn công.

Đòn 1: 13%

Đòn 2: 14%

Đòn 3: 23%

Đòn 4: 39%

Flame Rampart Chiêu 1

Mi�

n nhi�

m Phản ứng và giảm sát thương nhận vào thêm 65% trong lúc duy trì tư thế.

Khiêu khích kẻ địch xung quanh trong lúc duy trì tư thế.

Phản lại 45% Tấn công khi bị đánh trúng trong lúc duy trì tư thế.

Duy trì tư thế tối đa 10 giây. Khi bị đánh trúng 5 lần trong lúc duy trì, tư thế biến mất, gây sát thương bằng 65% Tấn công.

Ground Ignition Chiêu 2

Cấp cho toàn bộ đồng đội Khiên chắn bằng 20% HP tối đa trong 20 giây. Gây sát thương bằng 164% Tấn công.

Shield Drop Chiêu Tag

Gây sát thương bằng 72% Tấn công.

Radiant Explosion Đại kỹ năng

Trong 10 giây, tăng sát thương Hoả kẻ địch trong tầm nhận vào thêm 20% và gây sát thương bằng 8% Tấn công mỗi 0.4 giây.

Burning Protection Bị động

Tăng sát thương Hoả của toàn bộ đồng đội thêm 30% nếu Khiên chắn nhân vật tự áp lên bản thân đang hoạt động.

 10 cấp Tiềm năng (Potential)
  1. Tăng Tấn công thêm 5%, Phòng thủ thêm 4%, và HP tối đa thêm 2%.
  2. Tăng sức mạnh Kỹ năng chuyển vai thêm 25%.
  3. Tăng Tấn công thêm 10%, Phòng thủ thêm 8%, và HP tối đa thêm 3%.
  4. Tăng sức mạnh Kỹ năng thường thêm 20%.
  5. Tăng nhẹ tầm đánh của Tuyệt kỹ. Tăng sát thương Hoả của đồng đội trong tầm thêm 20%.
  6. Tăng lượng Khiên chắn tạo ra từ Kỹ năng thường thêm 50% và tăng thời lượng thêm 10 giây.
  7. Gây sát thương bằng 35% Tấn công cho kẻ địch xung quanh mỗi 1 giây trong lúc duy trì tư thế Đòn đặc biệt.
  8. Tăng Tấn công thêm 15%, Phòng thủ thêm 12%, và HP tối đa thêm 5%.
  9. Tăng hiệu ứng tăng sát thương Hoả của Tuyệt kỹ thêm 10%.
  10. Biến Khiên chắn của Kỹ năng thường thành Fire Barrier. ※ Fire Barrier: Gây sát thương bằng 15% Tấn công cho kẻ địch xung quanh mỗi 0.5 giây.
Rapier Hỏa Phá giáp
Blazing Stab Đòn thường

Gây sát thương bằng 92% Tấn công.

Đòn 1: 13%

Đòn 2: 14%

Đòn 3: 24%

Đòn 4: 41%

[Demon Form]

Gây sát thương bằng 151% Tấn công.

Đòn 1: 22%

Đòn 2: 25%

Đòn 3: 38%

Đòn 4: 66%

Blazing Thrust Chiêu 1

Gây sát thương bằng 122% Tấn công. Tăng thêm Thanh bùng nổ thêm 150 khi tấn công kẻ địch đang bị Bỏng.

[Demon Form]

Gây sát thương bằng 160% Tấn công. Khi tấn công kẻ địch đang có từ 3 hiệu ứng Bỏng trở lên, tăng thời lượng Bỏng thêm 5 giây.

Blazing Burst Chiêu 2

Gây sát thương bằng 187% Tấn công. Gây Bỏng trong 20 giây. (Tối đa: 5 lần)

[Demon Form]

Gây sát thương bằng 223% Tấn công. Gây thêm sát thương bằng 150% Tấn công khi tấn công kẻ địch đang bị giảm Phòng thủ tối đa do Bỏng.

※ Bỏng: Gây sát thương Hoả bằng 3% Tấn công mỗi 1 giây. Giảm Phòng thủ thêm 0.15% mỗi lần sát thương Bỏng xảy ra. (Tối đa: 100 lần)

Blazing Slash Chiêu Tag

Gây sát thương bằng 87% Tấn công.

Demon Form Đại kỹ năng

Vào Demon Form trong 30 giây.

Prominence Bị động

Tăng Thanh bùng nổ thêm 30 mỗi khi Đòn thường đánh trúng kẻ địch đang bị Bỏng. Gây 2 tầng Bỏng trong 20 giây khi nhân vật kích hoạt Bùng nổ Hoả. (Tối đa: 5 lần)

[Demon Form]

Tăng sát thương thêm 1% cho mỗi 1 tầng Giảm Phòng thủ trên kẻ địch khi nhân vật tấn công kẻ địch đang bị giảm Phòng thủ do Bỏng.

※ Bỏng: Gây sát thương Hoả bằng 3% Tấn công mỗi 1 giây. Giảm Phòng thủ thêm 0.15% mỗi lần sát thương Bỏng xảy ra. (Tối đa: 100 lần)

 10 cấp Tiềm năng (Potential)
  1. Tăng Tấn công thêm 5%, Phòng thủ thêm 4%, và HP tối đa thêm 2%.
  2. Tăng sức mạnh Đòn thường thêm 20%, hoặc 25% khi đang trong [Demon Form].
  3. Tăng Tấn công thêm 10%, Phòng thủ thêm 8%, và HP tối đa thêm 3%.
  4. Tăng sức mạnh Đòn đặc biệt thêm 30%, hoặc 40% khi đang trong [Demon Form].
  5. Tăng nhẹ tầm đánh của Kỹ năng thường khi đang trong [Demon Form]. Tung trúng Kỹ năng thường vào kẻ địch đang bị Bỏng sẽ giảm thời gian hồi chiêu của Kỹ năng thường đi 2 giây cho mỗi 1 tầng Bỏng.
  6. Tăng thêm số tầng Bỏng của Kỹ năng thường thêm 1. Tăng sức mạnh sát thương cộng thêm của Kỹ năng thường thêm 50% khi đang trong [Demon Form].
  7. Tăng lượng Thanh bùng nổ của Đòn đặc biệt thêm 50% và số tầng Bỏng từ Bùng nổ Hoả thêm 1.
  8. Tăng Tấn công thêm 15%, Phòng thủ thêm 12%, và HP tối đa thêm 5%.
  9. Tăng sức mạnh Kỹ năng thường thêm 50%, hoặc 60% khi đang trong [Demon Form].
  10. Tung trúng Kỹ năng thường vào kẻ địch đang bị Bỏng trong khi đang trong [Demon Form] sẽ gây Demonic Flame trong 10 giây. ※ Demonic Flame: Tăng sát thương Bỏng nhận vào thêm 50%. Giảm chu kỳ kích hoạt của Bỏng đi 30%.

Tương thích với 65 vũ khí

Build Mạnh Nhất Cho Guila

Rapier

Vũ Khí

Đồ Khắc (Engraved Equipment) — Crimson Flame's Trail

Bộ Giáp — Life Crystal Top · Life Crystal Bottoms · Life Crystal Belt · Life Crystal Combat Boots

Trang Sức — Twisted Thought Earrings · Twisted Thought Necklace · Twisted Thought Ring

Bộ đồ vũ khí Kiếm Mảnh: ghép vũ khí tốt nhất với đồ khắc và giáp bộ tương ứng (bản 1.7) để đạt sức mạnh tối đa.

Sword and Shield

Vũ Khí

Đồ Khắc (Engraved Equipment) — Light Footsteps

Bộ Giáp — Life Crystal Top · Life Crystal Bottoms · Life Crystal Belt · Life Crystal Combat Boots

Trang Sức — Life Crystal Earrings · Life Crystal Necklace · Life Crystal Ring

Bộ đồ vũ khí Kiếm & Khiên: ghép vũ khí tốt nhất với đồ khắc và giáp bộ tương ứng (bản 1.7) để đạt sức mạnh tối đa.

Lance

Vũ Khí

Đồ Khắc (Engraved Equipment) — Crimson Flame's Trail

Bộ Giáp — Eye of the Ominous Star Top · Silent Watcher Bottoms · Jet-black Crystal Belt · Jet-black Crystal Combat Boots

Trang Sức — Twisted Thought Earrings · Twisted Thought Necklace · Twisted Thought Ring

Bộ đồ vũ khí Thương: ghép vũ khí tốt nhất với đồ khắc và giáp bộ tương ứng (bản 1.7) để đạt sức mạnh tối đa.

Thiên phú thế giới

Flame Charge

Greatly fills an object's Fire gauge based on the charge level.

Đội hình và build cho Guila

Đội Hỏa Tốt Nhất

Guila
Tristan
Tioreh
Hendrickson

Đội Khởi Đầu F2P Tốt Nhất

Guila
Tristan
Tioreh
Slater

Đi tiếp đâu?

Nhân vật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Guila có mạnh không?
Guila là chiến binh 5 sao, hệ Hỏa, vai trò Sát thương (Sát thương) — hiện được xếp Tier A trong bảng xếp hạng của chúng tôi.
Guila dùng được bao nhiêu loại vũ khí?
Guila có thể trang bị 3 loại vũ khí khác nhau trong The Seven Deadly Sins: Origin, mỗi loại mở ra một bộ kỹ năng riêng — xem phần bộ vũ khí phía trên để biết đủ danh sách kỹ năng của từng loadout.
Guila tương thích với bao nhiêu vũ khí?
Guila tương thích với 65 vũ khí trong kho vũ khí gốc của game, cho bạn nhiều lựa chọn để đổi sang món mạnh hơn khi cày được trang bị tốt hơn.
🎯 Chạm vào ô đang sai…