Shadow Lord
Giáp đeo ở ô Đồ liền thân, Grade 5.
Món này cho bạn gì
| Ô trang bị | Đồ liền thân |
|---|---|
| Bậc | Bậc 5 |
| Sát thương hệ Lôi | 111 – 130 |
Chất lượng quyết định chỉ số phụ roll mạnh đến đâu: món này có thể rơi vào bất kỳ đâu từ 111 đến 130.
Tỉ lệ ra thuộc tính khi khắc ấn
Thuộc tính khắc ấn được quay ra sao
- Mỗi lần khắc ấn cho tối đa một số thuộc tính nhất định; từng ô được phán định lần lượt — ô thứ nhất, rồi thứ hai, rồi thứ ba.
- Loại thuộc tính đã quay trúng trên món này bị loại khỏi vòng quay kế tiếp.
- Tỉ lệ của thuộc tính bị loại được chia đều lại cho các loại còn lại.
- Quay trúng rồi thì giá trị rơi vào một trong các bậc đều nhau giữa giá trị nhỏ nhất và lớn nhất ghi ở bảng — xem cột "Số bậc" và bước tăng mỗi bậc bên dưới.
Nguồn: trang công bố tỉ lệ chính thức của Netmarble cho 7DS Origin. Tỉ lệ đã được làm tròn theo quy định pháp luật về game của Hàn Quốc nên cộng lại có thể không đủ đúng 100% — chép nguyên như hãng công bố, không tính lại.
| Thuộc tính | Tỉ lệ ra | Khoảng giá trị | Số bậc |
|---|---|---|---|
| Tấn công % | 1.6814% | 3.15% – 4.33% | 3 |
| 1.3133% | 4.56% – 5.52% | 3 | |
| 1.3133% | 5.74% – 6.70% | 3 | |
| 0.6368% | 6.92% – 7.40% | 3 | |
| 0.3184% | 7.63% – 7.87% | 3 | |
| Phòng thủ % | 1.6814% | 2.53% – 3.49% | 3 |
| 1.3133% | 3.67% – 4.43% | 3 | |
| 1.3133% | 4.62% – 5.38% | 3 | |
| 0.6368% | 5.57% – 5.95% | 3 | |
| 0.3184% | 6.14% – 6.32% | 3 | |
| HP tối đa % | 1.6814% | 1.86% – 2.56% | 3 |
| 1.3133% | 2.69% – 3.25% | 3 | |
| 1.3133% | 3.38% – 3.94% | 3 | |
| 0.6368% | 4.08% – 4.36% | 3 | |
| 0.3184% | 4.50% – 4.64% | 3 | |
| Tỉ lệ chí mạng | 1.6814% | 4.50% – 6.20% | 3 |
| 1.3133% | 6.53% – 7.89% | 3 | |
| 1.3133% | 8.22% – 9.58% | 3 | |
| 0.6368% | 9.90% – 10.58% | 3 | |
| 0.3184% | 10.92% – 11.26% | 3 | |
| Kháng chí mạng | 1.6814% | 4.50% – 6.20% | 3 |
| 1.3133% | 6.53% – 7.89% | 3 | |
| 1.3133% | 8.22% – 9.58% | 3 | |
| 0.6368% | 9.90% – 10.58% | 3 | |
| 0.3184% | 10.92% – 11.26% | 3 | |
| Sát thương chí mạng | 1.6814% | 7.95% – 10.93% | 3 |
| 1.3133% | 11.53% – 13.91% | 3 | |
| 1.3133% | 14.51% – 16.89% | 3 | |
| 0.6368% | 17.49% – 18.69% | 3 | |
| 0.3184% | 19.28% – 19.88% | 3 | |
| Phòng chí mạng | 1.6814% | 7.95% – 10.93% | 3 |
| 1.3133% | 11.53% – 13.91% | 3 | |
| 1.3133% | 14.51% – 16.89% | 3 | |
| 0.6368% | 17.49% – 18.69% | 3 | |
| 0.3184% | 19.28% – 19.88% | 3 | |
| Sát thương đòn thường | 1.6814% | 13.80% – 18.98% | 3 |
| 1.3133% | 20.01% – 24.15% | 3 | |
| 1.3133% | 25.19% – 29.33% | 3 | |
| 0.6368% | 30.36% – 32.44% | 3 | |
| 0.3184% | 33.47% – 34.51% | 3 | |
| Sát thương đòn đặc biệt | 1.6814% | 12.57% – 17.29% | 3 |
| 1.3133% | 18.23% – 22.01% | 3 | |
| 1.3133% | 22.94% – 26.72% | 3 | |
| 0.6368% | 27.65% – 29.55% | 3 | |
| 0.3184% | 30.48% – 31.42% | 3 | |
| Sát thương Normal Skill | 1.6814% | 9.68% – 13.30% | 3 |
| 1.3133% | 14.03% – 16.93% | 3 | |
| 1.3133% | 17.66% – 20.56% | 3 | |
| 0.6368% | 21.28% – 22.74% | 3 | |
| 0.3184% | 23.46% – 24.18% | 3 | |
| Sát thương Normal Skill sau khi đổi người | 1.6814% | 17.01% – 23.39% | 3 |
| 1.3133% | 24.66% – 29.76% | 3 | |
| 1.3133% | 31.04% – 36.14% | 3 | |
| 0.6368% | 37.41% – 39.97% | 3 | |
| 0.3184% | 41.24% – 42.52% | 3 | |
| Sát thương Ultimate Skill | 1.6814% | 7.58% – 10.44% | 3 |
| 1.3133% | 11.00% – 13.28% | 3 | |
| 1.3133% | 13.84% – 16.12% | 3 | |
| 0.6368% | 16.68% – 17.82% | 3 | |
| 0.3184% | 18.39% – 18.95% | 3 | |
| Độ bền khiên | 1.6814% | 7.71% – 10.61% | 3 |
| 1.3133% | 11.18% – 13.50% | 3 | |
| 1.3133% | 14.06% – 16.38% | 3 | |
| 0.6368% | 16.95% – 18.11% | 3 | |
| 0.3184% | 18.69% – 19.27% | 3 | |
| Hiệu quả hồi máu | 1.6814% | 6.17% – 8.49% | 3 |
| 1.3133% | 8.94% – 10.80% | 3 | |
| 1.3133% | 11.25% – 13.11% | 3 | |
| 0.6368% | 13.57% – 14.49% | 3 | |
| 0.3184% | 14.95% – 15.41% | 3 | |
| Nạp ma lực | 1.6814% | 6.66% – 9.16% | 3 |
| 1.3133% | 9.66% – 11.66% | 3 | |
| 1.3133% | 12.15% – 14.15% | 3 | |
| 0.6368% | 14.65% – 15.65% | 3 | |
| 0.3184% | 16.15% – 16.65% | 3 | |
| Hiệu suất sát thương theo thời gian | 1.6814% | 12.88% – 17.72% | 3 |
| 1.3133% | 18.68% – 22.54% | 3 | |
| 1.3133% | 23.50% – 27.38% | 3 | |
| 0.6368% | 28.33% – 30.27% | 3 | |
| 0.3184% | 31.23% – 32.19% | 3 | |
| Thời gian giảm ích | 1.6814% | 13.31% – 18.31% | 3 |
| 1.3133% | 19.30% – 23.30% | 3 | |
| 1.3133% | 24.29% – 28.29% | 3 | |
| 0.6368% | 29.28% – 31.28% | 3 | |
| 0.3184% | 32.28% – 33.28% | 3 | |
| Thời gian tăng ích | 1.6814% | 13.31% – 18.31% | 3 |
| 1.3133% | 19.30% – 23.30% | 3 | |
| 1.3133% | 24.29% – 28.29% | 3 | |
| 0.6368% | 29.28% – 31.28% | 3 | |
| 0.3184% | 32.28% – 33.28% | 3 | |
| Hiệu suất Bùng nổ mọi hệ | 1.6814% | 5.00% – 6.88% | 3 |
| 1.3133% | 7.24% – 8.74% | 3 | |
| 1.3133% | 9.12% – 10.62% | 3 | |
| 0.6368% | 10.99% – 11.75% | 3 | |
| 0.3184% | 12.11% – 12.49% | 3 |
Tỉ lệ ra cấp bị động khi khắc ấn
Cấp độ mà dòng bị động của món này ra khi khắc ấn — quyết định có đáng khắc ấn lại hay không. Nguồn: trang công bố tỉ lệ chính thức của Netmarble cho 7DS Origin, chép nguyên như hãng công bố, không tính lại.
Voltage Overload
| Cấp độ | Tỉ lệ ra |
|---|---|
| Lv1 | 60.0000% |
| Lv2 | 30.0000% |
| Lv3 | 10.0000% |
Cách nhận món này
Chế tạo tại bàn chế tạo
Dòng bị động
Voltage Overload
Dữ liệu nguồn của chúng tôi chỉ có tên của dòng bị động — phần mô tả hiệu ứng chưa được công bố, nên chúng tôi không đoán bừa.
Bộ trang bị nó thuộc về
Món này không thuộc bộ nào — không có hiệu ứng bộ để săn, nên chỉ đánh giá dựa trên ô trang bị, Grade và chỉ số phụ của nó.
Các món Đồ liền thân khác
Câu hỏi thường gặp
Vì chỉ số phụ rơi bất kỳ đâu trong một khoảng đã công bố, nên không bản nào giống bản nào. Khoảng ghi ở đây là khoảng chính game công bố — chúng tôi không lấy trung bình, cũng không đưa một mức "thường gặp" ra như thể đó là giá trị thật.
Xem hiệu ứng bộ trước. Hiệu ứng nhân sát thương thường đáng để mặc vài món lẻ yếu hơn; hiệu ứng phòng thủ phẳng thì hiếm khi đáng. Trang bộ ghi rõ hiệu ứng và cần mấy món mới bật.