79 Thú Cưng
Lọc theo loại (bay/lượn/cưỡi/triệu hồi) và bậc để tìm đúng thú cưng bạn cần.
Trang này là gì?
Đây là toàn bộ 79 thú cưng lấy trực tiếp từ dữ liệu chính chủ của game, trong đó 45 con có thể bắt được ngoài thế giới mở — dùng bộ lọc phía trên để thu hẹp theo loại hoặc bậc.
79 thú cưng
Adorable Hellpup
Triệu hồi
· Bậc 5
Ancient Dragon Hawk
Lượn
· Bậc 2
Ancient Howler of the Snowy Mountain
Bay
· Bậc 5
Ancient Varg of the Sun
Cưỡi
· Bậc 5
Baby Banakro
Cưỡi
· Bậc 3
Baby Giant Bird
Triệu hồi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Beach Picnic Hawk
Cưỡi
· Bậc 4
Bellato Bard
Triệu hồi
· Bậc 2
Bubbly Flying Squirrel
Lượn
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Chatty Elemental Fox
Triệu hồi
· Bậc 5
Cheerful Baby Snow Leopard
Triệu hồi
· Bậc 4
Cheerful Flame Spirit
Triệu hồi
· Bậc 2 ·
Bắt được ngoài đời
Curious Wild Dragon
Bay
· Bậc 3 ·
Bắt được ngoài đời
Dark Abyss Flare
Bay
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Dignified Flame Howler
Bay
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Diligent Stone Crab
Triệu hồi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Big-horn Bat
Lượn
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Dawnfall Bison
Cưỡi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Desert Fox
Cưỡi
· Bậc 2 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Dusk Bison
Cưỡi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Fierce Wild Dragon
Bay
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Heavy Wild Dragon
Bay
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Kangaroo Rat
Cưỡi
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Marincat
Cưỡi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Red Fox
Cưỡi
· Bậc 2 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Seagull
Lượn
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Sword Wolf
Cưỡi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Water Spirit
Triệu hồi
· Bậc 3 ·
Bắt được ngoài đời
Domesticated Wind Spirit
Lượn
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Emerald Flare
Bay
· Bậc 5
Fluffy Cottener
Triệu hồi
· Bậc 3
Fluffy Snow Moth
Lượn
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Forest Reaper
Bay
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Friendly Giant Bird
Lượn
· Bậc 3
Gentle Multicolored Moth
Triệu hồi
· Bậc 2 ·
Bắt được ngoài đời
Gentle Nine Tails
Cưỡi
· Bậc 5
Giant Bird Hawk
Cưỡi
· Bậc 2
Gray Demon Hawk
Lượn
· Bậc 2
Guardian Dragon of Balance Brion
Triệu hồi
· Bậc 3 ·
Bắt được ngoài đời
Guiding Camel
Cưỡi
· Bậc 2 ·
Bắt được ngoài đời
Handmade Glider
Lượn
· Bậc 1
Icy Frost Bear
Cưỡi
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Impatient Walking Flower
Triệu hồi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Intelligent Phoenix
Lượn
· Bậc 3
Kind Fire Spirit
Triệu hồi
· Bậc 2 ·
Bắt được ngoài đời
Lazy Spot
Triệu hồi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Lazy Sprout
Triệu hồi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Lone Ghost Spirit
Lượn
· Bậc 5
Lone Wild Bear
Cưỡi
· Bậc 2
Lumina Wave
Lượn
· Bậc 5 ·
Bắt được ngoài đời
Mach
Cưỡi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Manta Hawk
Lượn
· Bậc 2 ·
Bắt được ngoài đời
Midnight Fang
Cưỡi
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Mischievous Ballcat
Triệu hồi
· Bậc 4
Mobile Mining Machine
Cưỡi
· Bậc 4
Noisy Young Screamer
Triệu hồi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Pet Spider
Cưỡi
· Bậc 4
Playful Night Cat
Cưỡi
· Bậc 3
Playful Sandcrawler
Triệu hồi
· Bậc 2 ·
Bắt được ngoài đời
Prickly Cattus
Triệu hồi
· Bậc 2
Proud Mustache Hawk
Cưỡi
· Bậc 3
Quiet Forest Golem
Triệu hồi
· Bậc 3 ·
Bắt được ngoài đời
Quiet Wood Watcher
Triệu hồi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Red Demon Hawk
Cưỡi
· Bậc 2
Scaredyhog
Triệu hồi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Scorpy Beast Hawk
Cưỡi
· Bậc 2
Shadowpounce
Bay
· Bậc 5
Shy Moss Ball
Triệu hồi
· Bậc 1
Singing Stormbird
Lượn
· Bậc 2 ·
Bắt được ngoài đời
Sleepy Nocturnal Bat
Triệu hồi
· Bậc 1
Sluggish Rush Frog
Triệu hồi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Smart Baby Phoenix
Triệu hồi
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Spring Picnic Hawk
Cưỡi
· Bậc 1
Stinging Wild Hornet
Triệu hồi
· Bậc 3 ·
Bắt được ngoài đời
Stubborn Sand Crab
Triệu hồi
· Bậc 1 ·
Bắt được ngoài đời
Sulky Little Spoop
Triệu hồi
· Bậc 4 ·
Bắt được ngoài đời
Tropical Cockatrice
Cưỡi
· Bậc 4
Tyrant Dragon Hawk
Cưỡi
· Bậc 2
Wise Big Hoot
Bay
· Bậc 2
Không tìm thấy thú cưng nào khớp bộ lọc — thử đổi từ khóa hoặc bỏ bớt bộ lọc.
Tỉ lệ bắt được tính thế nào
- Tỉ lệ bắt = tỉ lệ gốc của chính loại thuốc, trừ đi kháng gốc của con quái, rồi cộng thêm một khoản thưởng càng lớn khi máu quái càng thấp (đạt mức tối đa khi máu tụt xuống dưới "ngưỡng bắt" của nó).
- Tỉ lệ bắt gốc: mỗi loại thuốc có tỉ lệ riêng (xem bảng bên dưới) — đây là số trước khi trừ kháng và trước khi cộng thưởng máu thấp.
- Kháng gốc: một giá trị riêng của từng con quái, làm giảm tỉ lệ bắt của mọi loại thuốc.
- Thưởng máu thấp: càng tăng khi máu quái càng tụt, đạt mức tối đa khi máu xuống dưới "ngưỡng bắt".
- Ngưỡng bắt: mốc % máu mà dưới mốc đó khoản thưởng máu thấp được cộng đủ.
Nguồn: trang công bố xác suất chính thức của Netmarble cho 7DS Origin (tab bắt thú). Tỉ lệ được làm tròn theo quy định pháp luật game Hàn Quốc nên tổng có thể không đúng 100% — chúng tôi chép đúng như công bố, không tính lại.
| Thuốc dụ (tỉ lệ gốc, chưa trừ kháng/cộng thưởng) | Tỉ lệ bắt gốc |
|---|---|
| Bình Quyến Rũ Mờ Nhạt | 20.0000% |
| Bình Quyến Rũ Tinh Khiết | 40.0000% |
| Bình Quyến Rũ Cô Đặc | 60.0000% |
| Bình Quyến Rũ Chói Lọi | 67.0000% |
| Bình Quyến Rũ Rực Rỡ | 80.0000% |
| (tên tiếng Hàn, chưa đối chiếu được sang tên tiếng Anh) | 100.0000% |
Mỗi trang thú cưng bên dưới hiện luôn tỉ lệ CUỐI CÙNG của từng loại thuốc (tỉ lệ gốc, trừ kháng của chính con đó, cộng thưởng máu thấp) — đã tính sẵn cho bạn.